Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attitude hardens

Nghĩa thường dùng

thái độ trở nên cứng rắn/hà khắc hơn noun+verb

“When the negotiations failed, his attitude hardened towards the other team.”Khi cuộc đàm phán thất bại, thái độ của anh ấy trở nên cứng rắn hơn với đội kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...