attitude hardens
Nghĩa thường dùng
thái độ trở nên cứng rắn/hà khắc hơn
noun+verb
“When the negotiations failed, his attitude hardened towards the other team.”Khi cuộc đàm phán thất bại, thái độ của anh ấy trở nên cứng rắn hơn với đội kia.