Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attitude softens

Nghĩa thường dùng

thái độ trở nên mềm mỏng/dễ chịu hơn noun+verb

“After hearing her explanation, his attitude softened and he agreed to help.”Sau khi nghe lời giải thích của cô ấy, thái độ của anh ấy trở nên mềm mỏng hơn và anh đồng ý giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...