attract criticism
Nghĩa thường dùng
bị chỉ trích
cụm từ
“His book has attracted a lot of criticism.”Cuốn sách của anh ấy đã bị chỉ trích rất nhiều.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His book has attracted a lot of criticism.”Cuốn sách của anh ấy đã bị chỉ trích rất nhiều.
Đang tải...