Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atypical

/ə'tipikəl/ phổ biến #14606

Nghĩa thường dùng

không điển hình tính từ

“His behavior was atypical for someone in his position.”Hành vi của anh ấy không điển hình cho một người ở vị trí của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

atypical

/ə'tipikəl/

tính từ

  • không đúng kiểu, không điển hình
Định nghĩa tiếng Anh

a. not representative of a group, class, or type s. deviating from normal expectations; somewhat odd, strange, or abnormal

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...