atypical
Nghĩa thường dùng
“His behavior was atypical for someone in his position.”Hành vi của anh ấy không điển hình cho một người ở vị trí của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
atypical
/ə'tipikəl/
tính từ
- không đúng kiểu, không điển hình
Định nghĩa tiếng Anh
a. not representative of a group, class, or type s. deviating from normal expectations; somewhat odd, strange, or abnormal