Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audience feedback

Nghĩa thường dùng

Phản hồi và ý kiến từ khán giả về nội dung. cụm từ

“Audience feedback is crucial for improving future productions.”Phản hồi của khán giả rất quan trọng để cải thiện các sản phẩm trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...