audience reach
Nghĩa thường dùng
lượng người tiếp cận (khán giả)
cụm từ
“The campaign had a wide audience reach.”Chiến dịch có một lượng khán giả rộng lớn.
Từ điển Anh–Việt
111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The campaign had a wide audience reach.”Chiến dịch có một lượng khán giả rộng lớn.
Đang tải...