Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audit finances

Nghĩa thường dùng

kiểm toán tài chính cụm từ

“The committee has a mandate to audit finances.”Ủy ban có nhiệm vụ kiểm toán tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kiểm toán tài chính
    • conduct an audit: tiến hành kiểm toán
    • financial audit: kiểm toán tài chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...