audit period
Nghĩa thường dùng
“The two departments exchanged data throughout the audit period.”Hai bộ đã trao đổi dữ liệu trong suốt thời gian kiểm toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian kiểm toán
- audit cycle: chu kỳ kiểm toán
- audit review: đánh giá kiểm toán