Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audit period

Nghĩa thường dùng

thời gian kiểm toán danh từ

“The two departments exchanged data throughout the audit period.”Hai bộ đã trao đổi dữ liệu trong suốt thời gian kiểm toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian kiểm toán
    • audit cycle: chu kỳ kiểm toán
    • audit review: đánh giá kiểm toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...