auditory
/'ɔ:ditəri/ TOEFL phổ biến #10885
Nghĩa thường dùng
Thính Giác
tính từ
“Auditory processing skills are essential for effective communication and understanding spoken language in various contexts.”Kỹ năng xử lý thính giác rất cần thiết cho việc giao tiếp hiệu quả và hiểu ngôn ngữ nói trong nhiều ngữ cảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auditory
/'ɔ:ditəri/
tính từ
- (thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác
- auditory organ: cơ quan thính giác
- auditory never: dây thần kinh thính giác
- thâu nhận bằng tai
danh từ
- những người nghe, thính giả
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) auditorium
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the process of hearing