Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auditory

/'ɔ:ditəri/ TOEFL phổ biến #10885

Nghĩa thường dùng

Thính Giác tính từ

“Auditory processing skills are essential for effective communication and understanding spoken language in various contexts.”Kỹ năng xử lý thính giác rất cần thiết cho việc giao tiếp hiệu quả và hiểu ngôn ngữ nói trong nhiều ngữ cảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auditory

/'ɔ:ditəri/

tính từ

  • (thuộc) sự nghe; (thuộc) thính giác
    • auditory organ: cơ quan thính giác
    • auditory never: dây thần kinh thính giác
  • thâu nhận bằng tai

danh từ

  • những người nghe, thính giả
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) auditorium
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the process of hearing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...