Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auricle

/'ɔ:rikl/ phổ biến #46877

Nghĩa thường dùng

tai ngoài (động vật) danh từ

“The auricle helps in collecting sound waves.”Tai ngoài giúp thu nhận sóng âm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auricle

/'ɔ:rikl/

danh từ

  • tai ngoài (động vật)
  • chỗ lồi ra như dái tai
  • (giải phẫu) tâm nhĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small conical pouch projecting from the upper anterior part of each atrium of the heart n. the externally visible cartilaginous structure of the external ear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...