auricular
/ɔ:'rikjulə/ GRE phổ biến #38172
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auricular
/ɔ:'rikjulə/
tính từ
- (thuộc) tai
- auricular witness: người làm chứng những điều nghe thấy
- nói riêng, nói thầm (vào lỗ tai)
- auricular confession: lời thú tội riêng
- hình giống tai ngoài
- (giải phẫu) (thuộc) tâm nhĩ
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or perceived by or shaped like the organ of hearing; I must hear what I read"- George Santayana a. pertaining to an auricle of the heart