Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auricular

/ɔ:'rikjulə/ GRE phổ biến #38172
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auricular

/ɔ:'rikjulə/

tính từ

  • (thuộc) tai
    • auricular witness: người làm chứng những điều nghe thấy
  • nói riêng, nói thầm (vào lỗ tai)
    • auricular confession: lời thú tội riêng
  • hình giống tai ngoài
  • (giải phẫu) (thuộc) tâm nhĩ
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or perceived by or shaped like the organ of hearing; I must hear what I read"- George Santayana a. pertaining to an auricle of the heart

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...