Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auspice

/'ɔ:spis/ TOEFLGRE phổ biến #12999
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auspice

/'ɔ:spis/

danh từ

  • (số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
    • under the auspices of: được sự che chở của
  • điềm hay, điềm lành, điềm tốt
    • under favourable auspices: có những điềm tốt
  • thuật bói chim (xem chim để bói)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a favorable omen

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...