auspice
/'ɔ:spis/ TOEFLGRE phổ biến #12999
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auspice
/'ɔ:spis/
danh từ
- (số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ
- under the auspices of: được sự che chở của
- điềm hay, điềm lành, điềm tốt
- under favourable auspices: có những điềm tốt
- thuật bói chim (xem chim để bói)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a favorable omen