Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auspices

/'ɔ:spisiz/ TOEFLGRECollins ★
Biến thể từ auspices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auspices

//

* danh từ
  • (under the auspices of somebody / something) được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu
  • to set up a business under the auspices of a government aid scheme
  • bắt đầu công việc kinh doanh dưới sự bảo trợ của chương trình viện trợ của chính phủ
    • under favourable auspices:có triển vọng thuận lợi; có điềm lành
  • thuật bói chim (xem) chim để bói
Định nghĩa tiếng Anh

n. kindly endorsement and guidance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...