autistic
/ɔ:'tistik/ phổ biến #15290
“autistics” là số nhiều của autistic — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Tự Kỉ
tính từ
“Understanding the needs of autistic individuals is crucial for creating inclusive educational environments and support systems.”Hiểu nhu cầu của những người tự kỉ là rất quan trọng để tạo ra môi trường giáo dục và hệ thống hỗ trợ hòa nhập.
Biến thể từ
autistics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autistic
//
* tính từ- (thuộc) chứng tự kỷ* danh từ
- ngưới mắc chứng tự kỷ
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of or affected with autism