autobiographical
/'ɔ:tou,baiou'græfik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11535
Nghĩa thường dùng
liên quan đến cuộc đời của một người
tính từ
“She wrote an autobiographical book about her childhood.”Cô ấy đã viết một cuốn sách tự truyện về thời thơ ấu của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autobiographical
/'ɔ:tou,baiou'græfik/
tính từ
- (thuộc) tự truyện, có tính chất tự truyện
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or characteristic of an autobiographer a. relating to or in the style of an autobiography