Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autobiographical

/'ɔ:tou,baiou'græfik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11535

Nghĩa thường dùng

liên quan đến cuộc đời của một người tính từ

“She wrote an autobiographical book about her childhood.”Cô ấy đã viết một cuốn sách tự truyện về thời thơ ấu của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autobiographical

/'ɔ:tou,baiou'græfik/

tính từ

  • (thuộc) tự truyện, có tính chất tự truyện
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characteristic of an autobiographer a. relating to or in the style of an autobiography

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...