autodidact
/'ɔ:toudidækt/ phổ biến #38450
Nghĩa thường dùng
Một người tự học thay vì được dạy.
danh từ
“He is an autodidact, mastering several languages on his own.”Anh ấy là một người tự học, tự làm chủ nhiều ngôn ngữ.
Biến thể từ
autodidacts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autodidact
/'ɔ:toudidækt/
danh từ
- người tự học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who has taught himself