Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autodidact

/'ɔ:toudidækt/ phổ biến #38450

Nghĩa thường dùng

Một người tự học thay vì được dạy. danh từ

“He is an autodidact, mastering several languages on his own.”Anh ấy là một người tự học, tự làm chủ nhiều ngôn ngữ.

Biến thể từ autodidacts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autodidact

/'ɔ:toudidækt/

danh từ

  • người tự học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has taught himself

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...