autograph
/'ɔ:təgrɑ:f/ Collins ★ phổ biến #8940
“autographed” là quá khứ phân từ của autograph — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chữ ký (của người nổi tiếng)
danh từ
“The fans waited an hour for the singer's autograph.”Người hâm mộ chờ cả tiếng để xin chữ ký ca sĩ.
Biến thể từ
autographs số nhiều
autographed quá khứ phân từ
autographing hiện tại phân từ
autographed quá khứ
autographs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autograph
/'ɔ:təgrɑ:f/
ngoại động từ
- tự viết tay
danh từ
- máy tự ghi
- chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng
- bản thảo viết tay (của tác giả)
- bản tự viết tay
Định nghĩa tiếng Anh
n. something written by one's own hand n. a person's own signature v. mark with one's signature