Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automation technology

/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən tɛkˈnɑː.lə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ tự động kiểm soát các quy trình hoặc hệ thống. cụm từ

“Automation technology is improving productivity in factories.”Công nghệ tự động hóa đang nâng cao năng suất trong các nhà máy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...