Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automaton

/ɒ:'tɒmәtәn/ phổ biến #23971

Nghĩa thường dùng

cỗ máy tự động danh từ

“The factory uses an automaton to assemble parts quickly.”Nhà máy sử dụng một cỗ máy tự động để lắp ráp các bộ phận nhanh chóng.

Biến thể từ automatons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

automaton

//

  • máy tự động ôtômat
  • deterministic a. ôtômat đơn định
  • finite a. may tự động hữu hạn, ôtômat hữu hạn
  • linear bounded a. ôtômat đẩy xuống
  • non-deterministic a. ôtômat không đơn định
  • probabilistic a. ôtômat xác suất
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who acts or responds in a mechanical or apathetic way n. a mechanism that can move automatically

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...