Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automotive

/,ɔ:tə'moutiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8714

Nghĩa thường dùng

thuộc về ô tô tính từ

“He works in the automotive industry.”Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp ô tô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

automotive

/,ɔ:tə'moutiv/

tính từ

  • tự động
  • (thuộc) máy móc tự động
  • (thuộc) ô tô
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to motor vehicles s. containing within itself the means of propulsion or movement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...