automotive
/,ɔ:tə'moutiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8714
Nghĩa thường dùng
thuộc về ô tô
tính từ
“He works in the automotive industry.”Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp ô tô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
automotive
/,ɔ:tə'moutiv/
tính từ
- tự động
- (thuộc) máy móc tự động
- (thuộc) ô tô
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to motor vehicles s. containing within itself the means of propulsion or movement