autosomal
/ˌɔːtoʊˈsoʊməl/
Nghĩa thường dùng
thuộc về nhiễm sắc thể thường (nhiễm sắc thể không liên quan đến giới tính)
tính từ
“The disease is inherited in an autosomal dominant pattern.”Bệnh này di truyền theo kiểu trội trên nhiễm sắc thể thường.
Đồng nghĩa
non-sex chromosomalsomatic chromosomal
Trái nghĩa
sex-linkedX-linked
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc về nhiễm sắc thể thường (nhiễm sắc thể không liên quan đến giới tính)
- autosomal dominant: di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường
- autosomal recessive: di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường
- autosomal gene: gen trên nhiễm sắc thể thường