auxiliary
/ɔ:g'ziljəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13990
Biến thể từ
auxiliaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auxiliary
/ɔ:g'ziljəri/
tính từ
- phụ, bổ trợ
- auxiliary machinery: máy phụ
- auxiliary verb: trợ động từ
danh từ
- người giúp đỡ, người phụ tá
- (ngôn ngữ học) trợ động từ
- (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào)
- (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ
Định nghĩa tiếng Anh
s. functioning in a supporting capacity