auxiliary verbs
Nghĩa thường dùng
“She can swim very well.”Cô ấy có thể bơi rất giỏi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- động từ trợ giúp
- modal auxiliary verbs: động từ trợ giúp mô-đun
- primary auxiliary verbs: động từ trợ giúp chính
- động từ không có nghĩa độc lập nhưng hỗ trợ cho động từ chính