Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auxiliary verbs

Nghĩa thường dùng

động từ trợ giúp danh từ

“She can swim very well.”Cô ấy có thể bơi rất giỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • động từ trợ giúp
    • modal auxiliary verbs: động từ trợ giúp mô-đun
    • primary auxiliary verbs: động từ trợ giúp chính
  • động từ không có nghĩa độc lập nhưng hỗ trợ cho động từ chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...