avatar
Nghĩa thường dùng
“She created an avatar for her online profile.”Cô ấy đã tạo một hình đại diện cho hồ sơ trực tuyến của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
avatar
/,ævə'tɑ:/
danh từ
- Ân, (thần thoại,thần học) thiên thần giáng thế
- sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân
- giai đoạn (trong sự hoá thân)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the manifestation of a Hindu deity (especially Vishnu) in human or superhuman or animal form