Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avatar

/,ævə'tɑ:/ phổ biến #16422

Nghĩa thường dùng

hình đại diện danh từ

“She created an avatar for her online profile.”Cô ấy đã tạo một hình đại diện cho hồ sơ trực tuyến của mình.

Biến thể từ avatars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

avatar

/,ævə'tɑ:/

danh từ

  • Ân, (thần thoại,thần học) thiên thần giáng thế
  • sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân
  • giai đoạn (trong sự hoá thân)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the manifestation of a Hindu deity (especially Vishnu) in human or superhuman or animal form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...