Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avenue runs

Nghĩa thường dùng

đại lộ kéo dài/chạy theo hướng noun+verb

“Royal Avenue runs from north to south, and is lined with shops.”Đại lộ Royal kéo dài từ bắc xuống nam và hai bên là các cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...