Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avg

/ˈæv.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trung bình danh từ

“The avg score is 75.”Điểm trung bình là 75.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trung bình

ví dụ

The avg score is 75. — Điểm trung bình là 75.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...