avocado toast
Nghĩa thường dùng
bánh mì nướng bơ
danh từ
“I love having avocado toast for breakfast.”Tôi thích ăn bánh mì nướng bơ cho bữa sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I love having avocado toast for breakfast.”Tôi thích ăn bánh mì nướng bơ cho bữa sáng.
Đang tải...