Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid stress

/əˈvɔɪd strɛs/

Nghĩa thường dùng

tránh căng thẳng cụm từ

“I practice yoga to avoid stress.”Tôi tập yoga để tránh căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...