Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid trouble

/əˈvɔɪd ˈtrʌbəl/

Nghĩa thường dùng

tránh xa các tình huống có thể gây rắc rối. cụm từ

“It's wise to avoid trouble by staying out of conflicts.”Thật khôn ngoan khi tránh rắc rối bằng cách không tham gia vào xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...