awry
/ə'rai/ GRE phổ biến #14699
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
awry
/ə'rai/
phó từ & tính từ
- xiên, méo, lệch
- to look awry: nhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
- a face awry with pain: bộ mặt méo mó vì đau đớn
- hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi
- to go (run, tread) awry: hỏng, thất bại
Định nghĩa tiếng Anh
r. away from the correct or expected course