Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awry

/ə'rai/ GRE phổ biến #14699
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

awry

/ə'rai/

phó từ & tính từ

  • xiên, méo, lệch
    • to look awry: nhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
    • a face awry with pain: bộ mặt méo mó vì đau đớn
  • hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi
    • to go (run, tread) awry: hỏng, thất bại
Định nghĩa tiếng Anh

r. away from the correct or expected course

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...