Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

babyish

/'beibiiʃ/ phổ biến #35562

Nghĩa thường dùng

trẻ con, như trẻ con tính từ

“His babyish behavior annoyed everyone at the party.”Hành vi trẻ con của anh ấy làm mọi người khó chịu tại bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

babyish

/'beibiiʃ/

tính từ

  • trẻ con, như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

s. characteristic of a baby

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...