babyish
/'beibiiʃ/ phổ biến #35562
Nghĩa thường dùng
trẻ con, như trẻ con
tính từ
“His babyish behavior annoyed everyone at the party.”Hành vi trẻ con của anh ấy làm mọi người khó chịu tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
babyish
/'beibiiʃ/
tính từ
- trẻ con, như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of a baby