Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

babysitter

/ˈbeɪbisɪtə/

Nghĩa thường dùng

người trông trẻ (hộ) danh từ

“My aunt works as a babysitter in the evenings.”Dì tôi làm nghề trông trẻ vào buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...