babysitter
Nghĩa thường dùng
“My aunt works as a babysitter in the evenings.”Dì tôi làm nghề trông trẻ vào buổi tối.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My aunt works as a babysitter in the evenings.”Dì tôi làm nghề trông trẻ vào buổi tối.
Đang tải...