bachelorship
/'bætʃələʃip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bachelorship
/'bætʃələʃip/
danh từ
- (như) bachelorhood
- sự tốt nghiệp bằng tú tài
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being a bachelor.