Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back out

/bæk aʊt/

Nghĩa thường dùng

quyết định không làm điều gì bạn đã đồng ý động từ

“He backed out of the agreement at the last minute.”Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

back out

//

  • (Tech) hoàn nguyên; thao tác ngược; thủ tiêu

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...