back out of
/bæk aʊt ʌv/
Nghĩa thường dùng
rút lui khỏi một thỏa thuận hoặc cam kết
động từ
“He backed out of the deal at the last minute.”Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
back out of
//
- (Tech) lùi ra khỏi, ngược về