Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back out of

/bæk aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

rút lui khỏi một thỏa thuận hoặc cam kết động từ

“He backed out of the deal at the last minute.”Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

back out of

//

  • (Tech) lùi ra khỏi, ngược về
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...