Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back pain

/bæk peɪn/

Nghĩa thường dùng

đau lưng danh từ

“He has been suffering from back pain for years.”Anh ấy đã bị đau lưng trong nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đau lưng
    • suffer from back pain: bị đau lưng
    • chronic back pain: đau lưng mãn tính
    • lower back pain: đau lưng dưới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...