back pain
/bæk peɪn/
Nghĩa thường dùng
đau lưng
danh từ
“He has been suffering from back pain for years.”Anh ấy đã bị đau lưng trong nhiều năm.
Đồng nghĩa
backachespinal paindorsalgia
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đau lưng
- suffer from back pain: bị đau lưng
- chronic back pain: đau lưng mãn tính
- lower back pain: đau lưng dưới