Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Back up

Nghĩa thường dùng

Ủng hộ, hậu thuẫn cụm từ

“The research findings were backed up by numerous studies, reinforcing the credibility of the proposed theory.”Các kết quả nghiên cứu được ủng hộ bởi nhiều nghiên cứu khác, củng cố độ tin cậy của lý thuyết được đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...