Back up
Nghĩa thường dùng
Ủng hộ, hậu thuẫn
cụm từ
“The research findings were backed up by numerous studies, reinforcing the credibility of the proposed theory.”Các kết quả nghiên cứu được ủng hộ bởi nhiều nghiên cứu khác, củng cố độ tin cậy của lý thuyết được đề xuất.