backcomb
/ˈbækkəʊm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backcomb
//
* động từ- chải ngược từ đầu đến chân tóc, để tóc có vẻ dầy lên
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...