background information
/ˈbækɡraʊnd ˌɪnfəˈmeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thông tin nền
danh từ
“Providing background information helps contextualize the topic.”Cung cấp thông tin nền giúp làm rõ ngữ cảnh của chủ đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
background information
//
- (Tech) thông tin cơ sở, tin tức nguồn cội