Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

background information

/ˈbækɡraʊnd ˌɪnfəˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thông tin nền danh từ

“Providing background information helps contextualize the topic.”Cung cấp thông tin nền giúp làm rõ ngữ cảnh của chủ đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

background information

//

  • (Tech) thông tin cơ sở, tin tức nguồn cội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...