Từ điển Anh–Việt

112.581 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backpacking

/'bæk,pækɪŋ/ phổ biến #25154

Nghĩa thường dùng

du lịch bụi, đi phượt danh từ

“Backpacking through Europe is a great adventure.”Du lịch bụi xuyên châu Âu là một cuộc phiêu lưu tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backpacking

//

  • xem backpack
Định nghĩa tiếng Anh

n carrying something in a pack on the back v hike with a backpack

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...