backpacking
/'bæk,pækɪŋ/ phổ biến #25154
Nghĩa thường dùng
du lịch bụi, đi phượt
danh từ
“Backpacking through Europe is a great adventure.”Du lịch bụi xuyên châu Âu là một cuộc phiêu lưu tuyệt vời.
Biến thể từ
backpacking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backpacking
//
- xem backpack
Định nghĩa tiếng Anh
n carrying something in a pack on the back v hike with a backpack