backspace
/'bækspeis/
“backspaces” là ngôi 3 số ít của backspace — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
backspacing hiện tại phân từ
backspaced quá khứ
backspaces ngôi 3 số ít
backspaced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backspace
//
* động từ- chuyển cần máy chữ ngược lại một hoặc nhiều khoảng, bằng cách bấm vào một phím đặc biệt dành cho việc này
- phím lùi, lùi bước
Định nghĩa tiếng Anh
v. hit the backspace key on a computer or typewriter keyboard