Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baggage claim

/ˈbæɡ.ɪdʒ kleɪm/

Nghĩa thường dùng

khu vực nhận hành lý danh từ

“Please proceed to baggage claim after clearing customs.”Vui lòng đến khu vực nhận hành lý sau khi qua hải quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...