Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baggage reclaim

/ˈbæɡɪdʒ rɪˌkleɪm/

Nghĩa thường dùng

khu nhận (lại) hành lý ký gửi danh từ

“We waited at baggage reclaim for our suitcases.”Chúng tôi chờ ở khu nhận hành lý để lấy va li.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...