baggy
/'bægl/ Collins ★ phổ biến #10872
Nghĩa thường dùng
rộng thùng thình
tính từ
“He wore baggy trousers to the park.”Anh ấy mặc quần rộng khi đi công viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baggy
/'bægl/
tính từ
- rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra
- baggy cheeks: má phì
Định nghĩa tiếng Anh
s. not fitting closely; hanging loosely