Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baguette

/bæ'^et/ phổ biến #17543

Nghĩa thường dùng

bánh mì baguette (ổ bánh mì dài kiểu Pháp) danh từ

“They filled a baguette with ham and salad for the picnic.”Họ kẹp giăm bông và rau xà lách vào ổ baguette cho buổi dã ngoại.

Biến thể từ baguettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baguette

//

* danh từ
  • đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân
  • bánh mì que (nhỏ và dài)
Định nghĩa tiếng Anh

n narrow French stick loaf

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...