Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bailey

/'beili/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Bailey is a talented musician.”Bailey là một nhạc sĩ tài năng.

Biến thể từ baileys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bailey

/'beili/

danh từ

  • tường ngoài (lâu đài)
  • sân trong (lâu đài)

thành ngữ

  1. Oil Bailey
    • toà đại hình Luân đôn
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States singer (1918-1990) n. English lexicographer who was the first to treat etymology consistently; his work was used as a reference by Samuel Johnson (died in 1742) n. the outer courtyard of a castle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...