Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance the budget

Nghĩa thường dùng

cân đối ngân sách cụm từ

“It’s quite difficult sometimes to balance the budget because of increased costs.”Đôi khi khá khó để cân đối ngân sách vì chi phí tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...