balance the chaos
/ˈbæləns ðə ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
quản lý các yếu tố mâu thuẫn một cách hiệu quả
cụm từ
“She learned to balance the chaos of work and family life.”Cô ấy đã học cách quản lý sự hỗn loạn giữa công việc và cuộc sống gia đình.