Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance the chaos

/ˈbæləns ðə ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

quản lý các yếu tố mâu thuẫn một cách hiệu quả cụm từ

“She learned to balance the chaos of work and family life.”Cô ấy đã học cách quản lý sự hỗn loạn giữa công việc và cuộc sống gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...