Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance the scales

Nghĩa thường dùng

tìm ra giải pháp công bằng hoặc bình đẳng. cụm từ

“We need to balance the scales between work and life.”Chúng ta cần tìm ra sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...