Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance the scales of order and chaos

/ˈbæl.əns ðə skeɪlz ʌv ˈɔrdər ənd ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự cân bằng công bằng giữa hai lực lượng đối kháng cụm từ

“Leaders must balance the scales of order and chaos during crises.”Các nhà lãnh đạo phải duy trì sự cân bằng giữa trật tự và hỗn loạn trong khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...